Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
everlasting life
danh từ
(noun)
UK
/-ˈ
l
æ
s
t
- ˈ
l
aɪ
f
/
US
/ˌɛ
v
ə
ɹˈ
l
æ
s
t
ɪ
ŋ
ˈ
l
aɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Sự sống đời đời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Eternal life; life after death.
Ví dụ
For
God
so
loved
the
world
,
that
he
gave
his
only
begotten
son
,
that
whosoever
believeth
in
Him
shall
not
perish
,
but
have
everlasting
life
.
AI
1
Sự sống đời đời
1
Sự sống đời đời
1
Sự sống đời đời