Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kiếp phù du, sự phải chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being susceptible to death.
- Số người chết, thiệt hại nhân mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deaths resulting from an event (such as a war, epidemic or disaster).
- Tỷ lệ tử vongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of deaths per given unit of population over a given period of time.
- Cái chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mortalityDạng gốc (base form)
- mortalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child mortality | Tử vong ở trẻ em | |
| human mortality | Kiếp phù du của con người | |
| infant mortalitydanh từ | danh từ | Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh |
| maternal mortality | Tử vong ở sản phụ | |
| mortality rate | Tỷ lệ tử vong | |
| reduce mortality | Giảm tỷ lệ tử vong | |
| mortality tabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lifetable |
| bill of mortalitydanh từ | danh từ | Tuyên bố chính thức về số người chết ở một địa điểm hoặc quận trong một thời gian nhất định |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tội đáng chết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tội đáng chết, tính chất đáng xử tửThe quality of being punishable by death.
Ví dụ
- , , , , / o’er-sways , / , / ?Vì đồng, đá, đất, hay biển rộng khôn cùng, cũng chẳng cưỡng nổi cái chết bi sầu, thì vẻ đẹp mong manh như hoa kia làm sao chống chọi nổi cuồng nộ ấy?
- […] […]Các bác sĩ kinh hoàng trước số người chết tăng nhanh trong số những bệnh nhân không được chăm sóc.
- […] , […]Một số đối tượng điều tra sẽ là mức tử vong tương đối giữa con em của tầng lớp nghèo khổ nhất trong cộng đồng và những đứa trẻ sống sung túc hơn.