Dịch

mortality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kiếp phù du, sự phải chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being susceptible to death.
  2. Số người chết, thiệt hại nhân mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deaths resulting from an event (such as a war, epidemic or disaster).
  3. Tỷ lệ tử vongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of deaths per given unit of population over a given period of time.
  4. Cái chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mortalityDạng gốc (base form)
  2. mortalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

child mortalityTử vong ở trẻ em
human mortalityKiếp phù du của con người
infant mortalitydanh từTỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh
maternal mortalityTử vong ở sản phụ
mortality rateTỷ lệ tử vong
reduce mortalityGiảm tỷ lệ tử vong
mortality tabledanh từĐồng nghĩa với lifetable
bill of mortalitydanh từTuyên bố chính thức về số người chết ở một địa điểm hoặc quận trong một thời gian nhất định

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tội đáng chết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tội đáng chết, tính chất đáng xử tửThe quality of being punishable by death.

Ví dụ

  • , , , , / o’er-sways , / , / ?Vì đồng, đá, đất, hay biển rộng khôn cùng, cũng chẳng cưỡng nổi cái chết bi sầu, thì vẻ đẹp mong manh như hoa kia làm sao chống chọi nổi cuồng nộ ấy?
  • […] […]Các bác sĩ kinh hoàng trước số người chết tăng nhanh trong số những bệnh nhân không được chăm sóc.
  • […] , […]Một số đối tượng điều tra sẽ là mức tử vong tương đối giữa con em của tầng lớp nghèo khổ nhất trong cộng đồng và những đứa trẻ sống sung túc hơn.

AI