Dịch

tomb

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nấm mồdanh từA small building, or a room within one, for the remains of the dead, with walls, a roof, and (if it is to be used for more than one corpse) a door. It may be partly or wholly in the ground (except for its entrance) in a cemetery, or it may be inside a church proper or in its crypt. Single tombs may be permanently sealed; those for families (or other groups) have doors for access whenever needed.
  2. Huyệt mộ, nấm mồdanh từA pit in which the dead body of a human being is deposited.
  3. Người kín miệng, người kín như bưngdanh từOne who keeps secrets.
  4. Chôn cất, mai tángđộng từngoại động từ (transitive)To bury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tombNguyên thể (infinitive)
  2. tombsSố nhiều (plural)
  3. tombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tombingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ancient tombNgôi mộ cổ
empty tombNgôi mộ trống
family tombLăng mộ gia tộc
silent as a tombIm như thóc
from womb to tombcụm giới từĐồng nghĩa với from the cradle to the grave
tomb batdanh từCác loài dơi Cựu Thế giới thuộc chi Taphozous
wedge tombdanh từKiểu lăng mộ kiểu Ailen với buồng chôn thu hẹp ở một đầu
altar tombdanh từĐài tưởng niệm hoành tráng giống như một bàn thờ, thường có mái che

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái chết
  1. Cái chết, cõi chếtDeath (literary)

Ví dụ

  • .Như một người đã chết dưới đáy huyệt mộ.
  • . , , — . . Ivan's .Tôi chưa bao giờ kể với ai về việc đó. Cậu là người đầu tiên, ngoại trừ Ivan dĩ nhiên rồi—Ivan biết tất cả mọi thứ. Anh ấy biết về chuyện đó từ lâu trước cậu. Nhưng Ivan kín như bưng.
  • .Tôi sẽ bước xuống cõi chết mà không hề hối hận.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái chết
Chôn cất

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitombe
  2. từ tiếng Pháp cổtombe
  3. từ tiếng Latinhtumba

AI