Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nấm mồdanh từA small building, or a room within one, for the remains of the dead, with walls, a roof, and (if it is to be used for more than one corpse) a door. It may be partly or wholly in the ground (except for its entrance) in a cemetery, or it may be inside a church proper or in its crypt. Single tombs may be permanently sealed; those for families (or other groups) have doors for access whenever needed.
- Huyệt mộ, nấm mồdanh từA pit in which the dead body of a human being is deposited.
- Người kín miệng, người kín như bưngdanh từOne who keeps secrets.
- Chôn cất, mai tángđộng từngoại động từ (transitive)To bury.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient tomb | Ngôi mộ cổ | |
| empty tomb | Ngôi mộ trống | |
| family tomb | Lăng mộ gia tộc | |
| silent as a tomb | Im như thóc | |
| from womb to tombcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với from the cradle to the grave |
| tomb batdanh từ | danh từ | Các loài dơi Cựu Thế giới thuộc chi Taphozous |
| wedge tombdanh từ | danh từ | Kiểu lăng mộ kiểu Ailen với buồng chôn thu hẹp ở một đầu |
| altar tombdanh từ | danh từ | Đài tưởng niệm hoành tráng giống như một bàn thờ, thường có mái che |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái chết
- Cái chết, cõi chếtDeath (literary)
Ví dụ
- .Như một người đã chết dưới đáy huyệt mộ.
- . , , — . . Ivan's .Tôi chưa bao giờ kể với ai về việc đó. Cậu là người đầu tiên, ngoại trừ Ivan dĩ nhiên rồi—Ivan biết tất cả mọi thứ. Anh ấy biết về chuyện đó từ lâu trước cậu. Nhưng Ivan kín như bưng.
- .Tôi sẽ bước xuống cõi chết mà không hề hối hận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tombNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitombe
- từ tiếng Pháp cổtombe
- từ tiếng Latinhtumba
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha