Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Vòm, mái vòmdanh từAn arched masonry structure supporting and forming a ceiling, whether freestanding or forming part of a larger building.
- Trần vòm, mái vòmdanh từAny arched ceiling or roof.
- Cấu trúc lõm, hang động, bầu trờidanh từAnything resembling such a downward-facing concave structure, particularly caves and the sky or firmament.
- Đặt vòm, xây vòmđộng từngoại động từ (transitive)To build as, or cover with a vault.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vault over sthnhảy qua cái gìShe vaulted over the gate and ran up the path.Cô ấy nhảy phắt qua cánh cổng rồi chạy lên lối đi.
- vault sthnhảy qua cái gìto vault a fencenhảy qua một hàng rào
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bank vault | Két sắt ngân hàng | |
| build a vault | Xây vòm | |
| store in a vault | Cất vào két | |
| seed vaultdanh từ | danh từ | Nơi được sử dụng để lưu trữ hạt giống làm nguồn gieo trồng trong trường hợp nguồn dự trữ hạt giống hoặc đa dạng sinh học ở nơi khác bị phá hủy |
| pole vaultdanh từ | danh từ | Nhảy sào |
| rib vaultdanh từ | danh từ | Đặc điểm kiến trúc để bao phủ một không gian rộng, chẳng hạn như gian giữa nhà thờ, bao gồm một khung có các đường gân cong chéo hoặc chéo |
| sail vaultdanh từ | danh từ | Mái vòm hình vòm được giới hạn trong hình vuông được ghi trong vòng tròn đáy |
| pole-vaultđộng từ | động từ | Thực hiện nhảy sào |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Không gian vòm
- Không gian vòm, phòng ngầm, hầm mộThe space covered by an arched roof, particularly underground rooms and (Christianity, obsolete) church crypts.
Ví dụ
- Sainte-Chapelle 19th-century .Hành lang dài và vòm chạm khắc tinh xảo.
- để trừ bỏ những con chuột ám ảnh hầm của chúng ta
- .Mắt lửa của hắn dán chặt xuống đất như thể đang nghĩ kế hay định xuyên qua những hang động tối tăm của Avernus để kéo con chó ba đầu từ địa ngục lên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vaultNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạivaute
- từ tiếng Pháp cổvolte
- từ tiếng Latinh bình dân*volta
Cùng gốc (doublet)volute
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạivolter“to turn or spin around; to frolic”
- từ tiếng Ývoltare
- từ tiếng Latinhvolvere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- jumpđồng nghĩabật lên hoặc vượt qua bằng kỹ thuật