Dịch

vault

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/vɒlt/US/vɔlt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Vòm, mái vòmdanh từAn arched masonry structure supporting and forming a ceiling, whether freestanding or forming part of a larger building.
  2. Trần vòm, mái vòmdanh từAny arched ceiling or roof.
  3. Cấu trúc lõm, hang động, bầu trờidanh từAnything resembling such a downward-facing concave structure, particularly caves and the sky or firmament.
  4. Đặt vòm, xây vòmđộng từngoại động từ (transitive)To build as, or cover with a vault.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaultNguyên thể (infinitive)
  2. vaultsSố nhiều (plural)
  3. vaultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vaultingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vault over sthnhảy qua cái gìShe vaulted over the gate and ran up the path.Cô ấy nhảy phắt qua cánh cổng rồi chạy lên lối đi.
  • vault sthnhảy qua cái gìto vault a fencenhảy qua một hàng rào

Cụm từ (phrase)

bank vaultKét sắt ngân hàng
build a vaultXây vòm
store in a vaultCất vào két
seed vaultdanh từNơi được sử dụng để lưu trữ hạt giống làm nguồn gieo trồng trong trường hợp nguồn dự trữ hạt giống hoặc đa dạng sinh học ở nơi khác bị phá hủy
pole vaultdanh từNhảy sào
rib vaultdanh từĐặc điểm kiến trúc để bao phủ một không gian rộng, chẳng hạn như gian giữa nhà thờ, bao gồm một khung có các đường gân cong chéo hoặc chéo
sail vaultdanh từMái vòm hình vòm được giới hạn trong hình vuông được ghi trong vòng tròn đáy
pole-vaultđộng từThực hiện nhảy sào

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Không gian vòm
  1. Không gian vòm, phòng ngầm, hầm mộThe space covered by an arched roof, particularly underground rooms and (Christianity, obsolete) church crypts.

Ví dụ

  • Sainte-Chapelle 19th-century .Hành lang dài và vòm chạm khắc tinh xảo.
  • để trừ bỏ những con chuột ám ảnh hầm của chúng ta
  • .Mắt lửa của hắn dán chặt xuống đất như thể đang nghĩ kế hay định xuyên qua những hang động tối tăm của Avernus để kéo con chó ba đầu từ địa ngục lên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivaute
  2. từ tiếng Pháp cổvolte
  3. từ tiếng Latinh bình dân*volta

Cùng gốc (doublet)volute

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivolter“to turn or spin around; to frolic”
  2. từ tiếng Ývoltare
  3. từ tiếng Latinhvolvere

AI