Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bia mộdanh từA grave marker, a stone slab or similar object marking a person's grave.
- Ký hiệu kết thúcdanh từThe symbol "∎" marking the end of a proof.
- Bản ghi xóa tạm, bia mộdanh từA marker that takes the place of deleted data, allowing for replication of the deletion across servers etc.
- Nhảy vực xuống nước, nhảy cầuđộng từnội động từ (intransitive)To take part in tombstoning: to jump into the sea, etc. from a cliff or other high point so as to enter the water vertically straight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tombstoneNguyên thể (infinitive)
- tombstonesSố nhiều (plural)
- tombstonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tombstoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tombstone engineeringdanh từ | danh từ | Việc để tai nạn hoặc hư hỏng (có thể dẫn đến tử vong, nhưng không nhất thiết) xác định các vấn đề kỹ thuật |
| tombstone inscription | Văn bia mộ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tệp ghi sự cố
- Tệp ghi sự cố, bản ghi sự cốA crashdump.
Ví dụ
- , , , , , summer's .Thật vậy, khóc thương chồng chẳng có gì sai, tấm bia mộ dẫu giản dị nhưng rất chắc chắn, và vào những ngày hè khi người góa phụ dẫn các con đến đứng ở đó, ai nấy đều cảm thấy thương cảm cho cô.
- , […]Nếu bạn cố gắng khôi phục bản sao lưu cũ hơn thời gian sống của bản ghi xóa, nó có thể mang lại các đối tượng đã bị xóa […]
- , .Điều này thực tế dẫn đến một kết xuất sự cố, được ghi vào tệp nhật ký và tệp ghi sự cố.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bia mộ
Họ từ (word family)
cùng gốc tombstoneTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha