Dịch

tombstone

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bia mộdanh từA grave marker, a stone slab or similar object marking a person's grave.
  2. Ký hiệu kết thúcdanh từThe symbol "∎" marking the end of a proof.
  3. Bản ghi xóa tạm, bia mộdanh từA marker that takes the place of deleted data, allowing for replication of the deletion across servers etc.
  4. Nhảy vực xuống nước, nhảy cầuđộng từnội động từ (intransitive)To take part in tombstoning: to jump into the sea, etc. from a cliff or other high point so as to enter the water vertically straight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tombstoneNguyên thể (infinitive)
  2. tombstonesSố nhiều (plural)
  3. tombstonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tombstoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tombstone engineeringdanh từViệc để tai nạn hoặc hư hỏng (có thể dẫn đến tử vong, nhưng không nhất thiết) xác định các vấn đề kỹ thuật
tombstone inscriptionVăn bia mộ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tệp ghi sự cố
  1. Tệp ghi sự cố, bản ghi sự cốA crashdump.

Ví dụ

  • , , , , , summer's .Thật vậy, khóc thương chồng chẳng có gì sai, tấm bia mộ dẫu giản dị nhưng rất chắc chắn, và vào những ngày hè khi người góa phụ dẫn các con đến đứng ở đó, ai nấy đều cảm thấy thương cảm cho cô.
  • , […]Nếu bạn cố gắng khôi phục bản sao lưu cũ hơn thời gian sống của bản ghi xóa, nó có thể mang lại các đối tượng đã bị xóa […]
  • , .Điều này thực tế dẫn đến một kết xuất sự cố, được ghi vào tệp nhật ký và tệp ghi sự cố.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc tombstone

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI