Dịch

stone

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. đá, đá xâydanh từA1không đếm được (uncountable)hard natural material used for building and construction
  2. đá, đá cuội, đá sỏidanh từA1đếm được (countable)a small piece of rock, such as a pebble
  3. stone (đơn vị đo)danh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)unit of weight equal to 14 pounds, used mainly in Britain
  4. ném đáđộng từB1ngoại động từ (transitive)to pelt with stones, especially to kill by throwing stones

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoneNguyên thể (infinitive)
  2. stonesSố nhiều (plural)
  3. stonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be stonedbị ném đáShops were looted and vehicles stoned.Cửa hàng bị cướp phá và xe cộ bị ném đá.
  • stone sthbỏ hạt cái gì

Cụm từ (phrase)

carved in stonetính từBất di bất dịch
cast stonesNém đá
kill two birds with one stoneđộng từMột công đôi việc
stone coldtính từ, trạng từNguội ngắt
stone deaftính từĐiếc đặc
within a stone's throwỞ rất gần
stone and poundStone và pound
stone crazyPhát điên hoàn toàn

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 5
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 6
Đá quý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đá quý, ngọc, kim cươngA gemstone, a jewel, especially a diamond.

Ví dụ

  • , commeth earely , , .Ngày thứ nhất trong tuần, Ma-ri Ma-đơ-len đến sớm, khi trời còn tối, đến Mộ, và nhìn thấy tảng đá đã được dời khỏi Mộ.
  • .Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
  • . .Người Anh đo cân nặng bằng stone và pound. Tôi nặng tám stone năm pound.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiston
  2. từ tiếng Anh cổstān
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stain

Cùng gốc (doublet)stainsteanstein

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistonen
  2. từ tiếng Anh cổ*stānian“to stone”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stainōn

AI