stone
A1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- đá, đá xâydanh từA1không đếm được (uncountable)hard natural material used for building and construction
- đá, đá cuội, đá sỏidanh từA1đếm được (countable)a small piece of rock, such as a pebble
- stone (đơn vị đo)danh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)unit of weight equal to 14 pounds, used mainly in Britain
- ném đáđộng từB1ngoại động từ (transitive)to pelt with stones, especially to kill by throwing stones
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be stonedbị ném đáShops were looted and vehicles stoned.Cửa hàng bị cướp phá và xe cộ bị ném đá.
- stone sthbỏ hạt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carved in stonetính từ | tính từ | Bất di bất dịch |
| cast stones | Ném đá | |
| kill two birds with one stoneđộng từ | động từ | Một công đôi việc |
| stone coldtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nguội ngắt |
| stone deaftính từ | tính từ | Điếc đặc |
| within a stone's throw | Ở rất gần | |
| stone and pound | Stone và pound | |
| stone crazy | Phát điên hoàn toàn |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 5
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 6
Đá quý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đá quý, ngọc, kim cươngA gemstone, a jewel, especially a diamond.
Ví dụ
- , commeth earely , , .Ngày thứ nhất trong tuần, Ma-ri Ma-đơ-len đến sớm, khi trời còn tối, đến Mộ, và nhìn thấy tảng đá đã được dời khỏi Mộ.
- .Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
- . .Người Anh đo cân nặng bằng stone và pound. Tôi nặng tám stone năm pound.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stoneNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- rockdễ nhầm, đồng nghĩa'Stone' thường chỉ hòn đá nhỏ hoặc vật liệu xây dựng, trong khi 'rock' chỉ khối đá lớn hoặc chất rắn tự nhiên.