hueso
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈw̝eso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xươngdanh từbone
- Hạt, hộtdanh từstone, pit (the central part of some fruits, consisting of the seed and a hard endocarp layer (like those of peach, olive, avocado or mango))
- Chức vụ chính trị, ghế chính trịdanh từpolitical position (appointed or elected)
- Trò đùa nhạt, câu đùa nhạtdanh từa corny joke
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huesoDạng gốc (base form)
- huesosSố nhiều (plural)
- huesecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- huesecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- huesilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- huesitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar con los huesos en | Phải vào tù | |
| en los huesos | Gầy trơ xương | |
| hueso de fruta | Hột quả | |
| romperse un hueso | Gãy xương | |
| caldo de huesos | Nước hầm xương | |
| fracturarse un hueso | Gãy xương | |
| hueso de aceituna | Hạt ô liu | |
| quedarse en los huesos | Gầy trơ xương |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người khó tính
- strict person
Họ từ (word family)
cùng gốc huesoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy bị tai nạn và gãy một cái xương.
- , .Có còn hơn không, chó săn bảo thế khi thấy cục xương.
- .Tôi bị gãy xương bàn chân khi tập thể dục.