Dịch

hueso

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈw̝eso/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xươngdanh từbone
  2. Hạt, hộtdanh từstone, pit (the central part of some fruits, consisting of the seed and a hard endocarp layer (like those of peach, olive, avocado or mango))
  3. Chức vụ chính trị, ghế chính trịdanh từpolitical position (appointed or elected)
  4. Trò đùa nhạt, câu đùa nhạtdanh từa corny joke

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huesoDạng gốc (base form)
  2. huesosSố nhiều (plural)
  3. huesecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. huesecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. huesilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. huesitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dar con los huesos enPhải vào tù
en los huesosGầy trơ xương
hueso de frutaHột quả
romperse un huesoGãy xương
caldo de huesosNước hầm xương
fracturarse un huesoGãy xương
hueso de aceitunaHạt ô liu
quedarse en los huesosGầy trơ xương

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người khó tính
  1. strict person

Họ từ (word family)

cùng gốc hueso

Ví dụ

  • .Anh ấy bị tai nạn và gãy một cái xương.
  • , .Có còn hơn không, chó săn bảo thế khi thấy cục xương.
  • .Tôi bị gãy xương bàn chân khi tập thể dục.

AI