Dịch

stain

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Gây vết, làm biến màudanh từA discolored spot or area caused by spillage or other contact with certain fluids or substances.
  2. Vết nhơ, tì vếtdanh từA blemish on one's character or reputation.
  3. Phẩm màu, thuốc nhuộm gỗdanh từA substance used to soak into a surface and colour it.
  4. Làm ố, làm vấy bẩn, làm biến màuđộng từngoại động từ (transitive)To discolor, as by spilling or other contact with a fluid or substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stainNguyên thể (infinitive)
  2. stainsSố nhiều (plural)
  3. stainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stain (sth) (with sth)làm vấy bẩn (cái gì) (bằng cái gì)I hope it doesn't stain the carpet.Tôi hy vọng nó không làm vấy bẩn tấm thảm.
  • stain sth + adj.làm cái gì bị + adj.The juice from the berries stained their fingers red.Nước ép từ những quả mọng đã làm ngón tay họ bị đỏ.
  • stain sthnhuộm cái gìto stain woodnhuộm gỗ
  • a stain on sthvết nhơ đối với cái gì

Cụm từ (phrase)

blood stainVết máu
coffee stainVết cà phê
remove a stainTẩy vết bẩn
stain on someone's reputationVết nhơ trên danh tiếng của ai
blue staindanh từDác gỗ bị biến màu xanh hoặc xám do nhiễm nấm mốc
sap staindanh từĐồng nghĩa với blue stain
pet staindanh từVết bẩn trên sàn nhà, thảm hoặc thảm do thú cưng đi tiểu, đại tiện, nôn mửa, v.v
ring staindanh từĐồng nghĩa với coffee ring or water ring

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Chất nhuộm vi bản
  1. Chất nhuộm vi bản, thuốc nhuộmA reagent or dye used to stain microscope specimens so as to make some structures visible.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisteinen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổsteina“to stain, colour, paint”
  3. từ Proto-Norseᛊᛏᚨᛁᚾᚨᛉstainaʀ

Ví dụ

  • — wood's .Gỗ sẽ sẫm màu hơn dù có được nhuộm hay không; công dụng chính của chất nhuộm là tăng cường màu tự nhiên của gỗ và làm nổi bật vân gỗ.
  • áo giáp vấy máu
  • , , , Puritie, soild staindtrống rỗng danh dự, mất hết ngây thơ, niềm tin và sự thuần khiết, những phẩm giá xưa cũ của ta nay đã bị hoen ố và vấy bẩn

AI