Dịch

torch

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɔːt͡ʃ/US/ˈtɔɹt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Đèn pindanh từA stick of wood or plant fibres twisted together, with one end soaked in a flammable substance such as resin or tallow and set on fire, which is held in the hand, put into a wall bracket, or stuck into the ground, and used chiefly as a light source.
  2. Cây đuốc, ngọn đuốcdanh từA similarly shaped implement with a replaceable supply of flammable material; specifically, a pole with a lamp at one end.
  3. Dạng rút gọn của electric torchdanh từEllipsis of electric torch: synonym of flashlight (“a battery-powered hand-held light source”).
  4. Thắp đuốc chiếu sáng, rọi đuốcđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate or provide (a place) with torches (noun etymology 1, noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torchNguyên thể (infinitive)
  2. torchesSố nhiều (plural)
  3. torchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. torchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • torch sthđốt cháy cái gì

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 7
Hoa đuốc
  1. A flower which is red or red-orange in colour like a flame.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitorch
  2. từ tiếng Pháp cổtorche
  3. từ tiếng Latinh bình dân*torca“coiled object”
động từ
  1. mượn từ tiếng Pháptorcher“to daub; to wipe; to build or plaster with clay mixed with chopped straw”

Ví dụ

  • [] — — "150 " , .Sự cố liên quan đến ngọn đuốc Olympic trên toàn thế giới—nó đã phải bị dập tắt hơn một lần để bảo vệ khỏi những người biểu tình—thậm chí còn khiến các sinh viên Trung Quốc phẫn nộ huy động "150 người chạy khỏe mạnh và hăng hái" để bảo vệ nó ở Úc, làm dấy lên nỗi lo sợ bạo lực.
  • , . , .Chúng tôi quá hào hứng nên không thể quay lại trại mà phải thực hiện chuyến thám hiểm đầu tiên ngay lập tức. Huân tước John có một chiếc đèn pin trong ba lô, và thứ này phải dùng làm nguồn sáng cho chúng tôi.
  • , , .Vài tên du côn đã phóng hỏa một chiếc ô tô bỏ hoang, làm bốc lên một làn khói đen kịt ghê rợn bao trùm cả con phố.

AI