Dịch

torchwood

C2danh từ (noun)
UK/ˈtɔːtʃwʊd/US/ˈtɔɹt͡ʃˌwʊd/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gỗ có hiện tượng phát quang sinh học do nấm hoặc cháy rừngdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood exhibiting fungal bioluminescence or foxfire.
  2. Gỗ dùng làm đuốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood used to make torches.
  3. Amyris balsamifera (cây đuốc nhựa thơm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amyris balsamifera (balsam torchwood)
  4. Amyris diatrypa (cây đuốc lông)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amyris diatrypa (hairy torchwood)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torchwoodDạng gốc (base form)
  2. torchwoodsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Amyris elemifera (cây đuốc biển)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amyris elemifera (sea torchwood)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI