Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gỗ có hiện tượng phát quang sinh học do nấm hoặc cháy rừngdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood exhibiting fungal bioluminescence or foxfire.
- Gỗ dùng làm đuốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood used to make torches.
- Amyris balsamifera (cây đuốc nhựa thơm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amyris balsamifera (balsam torchwood)
- Amyris diatrypa (cây đuốc lông)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amyris diatrypa (hairy torchwood)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torchwoodDạng gốc (base form)
- torchwoodsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Amyris elemifera (cây đuốc biển)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amyris elemifera (sea torchwood)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha