antorcha
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/anˈtoɾt͡ʃa/nguồn
Nghĩa chính
- Đèn đuốcdanh từtorch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antorchaDạng gốc (base form)
- antorchasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| encender una antorcha | Đốt đuốc | |
| lirio antorchadanh từ | danh từ | Ngọn đuốc hoa huệ, tritoma |
| antorcha olímpica | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đèn đuốc gắn trên tường cải thiện ánh sáng yếu chiếu vào tháp qua các lỗ thông gió.
- .Hiện nay sản xuất đèn điện dạng đèn đuốc.
- , .Sau một lúc, có thể nhìn thấy những đèn đuốc chỉ đường tới phòng khiêu vũ.