torch up
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đốt cháy (thứ gì đó)động từngoại động từ (transitive)To light (something) on fire.
- Chuẩn bị (cái gì đó) bằng cách đốt cháy nóđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (something) by scorching it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torch upNguyên thể (infinitive)
- torches upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- torched upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- torching upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- brulee 3.
- .