Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Vết mực, vết bẩndanh từA blemish, spot or stain made by a coloured substance.
- Vết nhơ, vết nhục, điều ô nhụcdanh từA stain on someone's reputation or character; a disgrace.
- Phương pháp blot, kỹ thuật thấmdanh từA method of transferring proteins, DNA or RNA, onto a carrier.
- Làm vấy mực, làm lemđộng từngoại động từ (transitive)To cause a blot (on something) by spilling a coloured substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blot sth (up)thấm cái gì (bằng khăn/giấy)
- blot sthlàm lem cái gì, làm vấy mực lên cái gì
- blot (on sth)vết nhơ (cho cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)zoo blotSouthern blot áp dụng cho DNA của nhiều loài để so sánh chúngblot testBài kiểm tra RorschachWestern blotKỹ thuật phân tích sử dụng các kháng thể mục tiêu để phát hiện các protein cụ thể trong một mẫu mô đồng nhất hoặc dịch chiết nhất địnhSouthern blotTấm mà DNA được chuyển từ gel điện di vào, được sử dụng để phát hiện trình tự DNA cụ thể trong các mẫu DNAblot one's copy bookLàm tổn hại danh tiếng của chính mình thông qua hành vi xấuWestern blot analysisKỹ thuật trong phòng thí nghiệm, tương tự như phân tích Southern blot, được sử dụng để xác định kháng thể và các protein khác
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 9
Quân cờ hở
- Quân cờ hở, quân bị lộAn exposed piece in backgammon.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblot“blot, spot, stain, blemish”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / [ ]; / , / : […]Khi tôi và một số người khác ký tên Vào âm mưu trục đuổi chủ tôi vua James; Tôi đã rút chữ ký nhờ một vết mực, Và nhờ thế phanh phui hoặc thu lợi từ âm mưu: [...]
- .Giấy này thấm nước rất nhanh.
- writte ,[…]Bản tóm lược đã được viết và vấy máu khắp nơi,...