Dịch

blot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Vết mực, vết bẩndanh từA blemish, spot or stain made by a coloured substance.
  2. Vết nhơ, vết nhục, điều ô nhụcdanh từA stain on someone's reputation or character; a disgrace.
  3. Phương pháp blot, kỹ thuật thấmdanh từA method of transferring proteins, DNA or RNA, onto a carrier.
  4. Làm vấy mực, làm lemđộng từngoại động từ (transitive)To cause a blot (on something) by spilling a coloured substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blotNguyên thể (infinitive)
  2. blotsSố nhiều (plural)
  3. blottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blottingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blot sth (up)thấm cái gì (bằng khăn/giấy)
  • blot sthlàm lem cái gì, làm vấy mực lên cái gì
  • blot (on sth)vết nhơ (cho cái gì)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 9
Quân cờ hở
  1. Quân cờ hở, quân bị lộAn exposed piece in backgammon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm vấy bẩn
Làm tổn hại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblot“blot, spot, stain, blemish”

Ví dụ

  • / [ ]; / , / : […]Khi tôi và một số người khác ký tên Vào âm mưu trục đuổi chủ tôi vua James; Tôi đã rút chữ ký nhờ một vết mực, Và nhờ thế phanh phui hoặc thu lợi từ âm mưu: [...]
  • .Giấy này thấm nước rất nhanh.
  • writte ,[…]Bản tóm lược đã được viết và vấy máu khắp nơi,...

AI