Dịch

smudge

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vết nhòe, vết nhọ, vết bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blemish or smear, especially a dark or sooty one.
  2. Khói dày, khói xôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dense smoke, such as that used for fumigation.
  3. Đống khói chống muỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heap of damp combustibles partially ignited and burning slowly, placed on the windward side of a house, tent, etc. to keep off mosquitoes or other insects.
  4. Làm nhòe, làm mờ, bôi nhọđộng từTo obscure by blurring; to smear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smudgeNguyên thể (infinitive)
  2. smudgesSố nhiều (plural)
  3. smudgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smudgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smudge (sth)làm lem (cái gì), bị lem
  • smudge sthlàm bẩn cái gì

Cụm từ (phrase)

smudge potdanh từBộ pháo sáng dầu hỏa có đáy tròn và bấc được đặt trong lồng bảo vệ, từng được sử dụng để đánh dấu các công trường xây dựng đường cao tốc và làm pháo sáng tiện ích
smudge celldanh từTàn dư tế bào, thường thấy nhất với các tế bào lympho mỏng manh bất thường trong các bệnh như bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính (CLL), nhưng cũng xảy ra trong các mẫu thoái hóa
onion smudgedanh từBệnh hành tây do nấm Colletotrichum Circinans gây ra, gây ra các vòng đồng tâm màu đen hoặc có đốm đen ở vảy ngoài củ hành hoặc thối các phần thịt bên trong
smudge attackdanh từPhương pháp được sử dụng để bẻ khóa mật khẩu của thiết bị màn hình cảm ứng bằng cách phân tích các vết dầu do ngón tay người dùng để lại trên màn hình thiết bị

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Bó thảo mộc xông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quantity of herbs used in suffumigation.

Ví dụ

  • .Có một vết nhòe trên giấy.
  • ; , , smoke-fire, , , , .Chúng tôi đã bắt được khoảng mười cân cá hồi; và việc đầu tiên sau khi đến trại là nhóm một đống khói để xua đuổi lũ muỗi đáng ghét này, may mắn thay chúng bay đi ngay khi ngửi thấy làn khói đầu tiên.
  • Devil's […]Nhựa quỷ hoặc nhân trần xay chung với cỏ riềng và hạt thì là đen được dùng làm bùa xông khói chống phù thủy và…

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*smogen

AI