Dịch

dirty

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Bẩntính từUnclean; covered with or containing unpleasant substances such as dirt or grime.
  2. Chơi bẩn, bẩn thỉutrạng từIn a dirty manner.
  3. Làm bẩn, làm dơđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) dirty.
  4. Đồ bẩn, thứ bẩndanh từAnything that is dirty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dirtyNguyên thể (infinitive)
  2. dirtiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dirtiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dirtyingPhân từ I (present participle)
  5. dirtierSo sánh hơn (comparative)
  6. more dirtySo sánh hơn (comparative)
  7. dirtiestSo sánh nhất (superlative)
  8. most dirtySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dirty sthlàm bẩn cái gì

20 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 17
Động từ (verb) 3
Tục tĩu
  1. Tục tĩu, khiêu dâm, bậy bạMorally unclean; obscene or indecent, especially sexually.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bẩn thỉu

Nguồn gốc (etymology)

dirt-y

  1. từ tiếng Anh trung đạidirti

Ví dụ

  • .Áo của tôi bẩn hết rồi.
  • ' / , / ' / Hắn lắp đặt mấy chiếc camera nhỏ vì thích ngắm nhìn cô ấy đi vệ sinh / Hắn thích ngắm cô ấy đi vệ sinh, người run lên vì thích thú / Hắn lắp mấy chiếc camera nhỏ vì thích nhìn cô đi vệ sinh / Hắn ta quả là một tên khốn nạn biến thái
  • , .Anh ấy có thể đã ghi bàn, nhưng chính trò tiểu xảo bẩn thỉu mới mang lại cho anh ta quả phạt đền.

AI