dirty
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Bẩntính từUnclean; covered with or containing unpleasant substances such as dirt or grime.
- Chơi bẩn, bẩn thỉutrạng từIn a dirty manner.
- Làm bẩn, làm dơđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) dirty.
- Đồ bẩn, thứ bẩndanh từAnything that is dirty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dirtyNguyên thể (infinitive)
- dirtiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dirtiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dirtyingPhân từ I (present participle)
- dirtierSo sánh hơn (comparative)
- more dirtySo sánh hơn (comparative)
- dirtiestSo sánh nhất (superlative)
- most dirtySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dirty sthlàm bẩn cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 17
Động từ (verb) 3
Tục tĩu
- Tục tĩu, khiêu dâm, bậy bạMorally unclean; obscene or indecent, especially sexually.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dirtyVí dụ
- .Áo của tôi bẩn hết rồi.
- ' / , / ' / Hắn lắp đặt mấy chiếc camera nhỏ vì thích ngắm nhìn cô ấy đi vệ sinh / Hắn thích ngắm cô ấy đi vệ sinh, người run lên vì thích thú / Hắn lắp mấy chiếc camera nhỏ vì thích nhìn cô đi vệ sinh / Hắn ta quả là một tên khốn nạn biến thái
- , .Anh ấy có thể đã ghi bàn, nhưng chính trò tiểu xảo bẩn thỉu mới mang lại cho anh ta quả phạt đền.