Dịch

grubby

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bẩn thỉu, nhếch nháctính từDirty, unwashed, unclean.
  2. Đáng khinh, hèn hạtính từDisreputable, sordid.
  3. Có sâu bọtính từHaving grubs in it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grubbyDạng gốc (base form)
  2. grubbiesSố nhiều (plural)
  3. grubbierSo sánh hơn (comparative)
  4. grubbiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài cá bống
  1. Any species of Cottus; a sculpin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nó là một thằng bé bẩn thỉu, lúc nào cũng chơi đùa bên suối.
  • $50,000,000 $100,000,000 . 25 .sự mất giá của gia súc bị nhiễm sâu bọ...
  • !Bỏ bàn tay bẩn thỉu của anh ra khỏi người tôi!

AI