grubby
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bẩn thỉu, nhếch nháctính từDirty, unwashed, unclean.
- Đáng khinh, hèn hạtính từDisreputable, sordid.
- Có sâu bọtính từHaving grubs in it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc grubby1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài cá bống
- Any species of Cottus; a sculpin.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nó là một thằng bé bẩn thỉu, lúc nào cũng chơi đùa bên suối.
- $50,000,000 $100,000,000 . 25 .sự mất giá của gia súc bị nhiễm sâu bọ...
- !Bỏ bàn tay bẩn thỉu của anh ra khỏi người tôi!