Dịch

grub

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ấu trùngdanh từđếm được (countable)An insect, especially a beetle, at an immature stage of its life cycle.
  2. Đồ ăn, thức ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Food.
  3. Người bẩn thỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dirty person.
  4. Tìm kiếm, lục lọiđộng từngoại động từ (transitive)To scavenge or in some way scrounge, typically for food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grubNguyên thể (infinitive)
  2. grubsSố nhiều (plural)
  3. grubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grubbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grub (around/about) (for sth)bới (quanh) (tìm cái gì)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Kẻ đê tiện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ đê tiện, kẻ hèn hạA despicable person; a lowlife.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ấu trùng
Đồ ăn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigrubben
  2. từ tiếng Anh cổ*grubbian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grubb-

Ví dụ

  • Romane, , , .John Romane, một gã lùn hề hước, có thể vác cả xác một con bò, nhưng chưa bao giờ phải gắng sức với nó.
  • , , đào rễ cây, cỏ sậy hoặc cói
  • “[…] , , .” “ , .” “ ,” , father’s , “ . !”“...John thân mến, chúng ta phải cho cậu bé này ăn tối, anh biết đấy.” “Tất nhiên là phải rồi, em yêu.” “Nó cứ ăn uống lem luốc ở trường,” Bella nói, nhìn vào tay cha mình và vỗ nhẹ vào đó, “đến mức trông không ra làm sao cả. Ôi, một đứa trẻ bẩn thỉu!”

AI