Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ấu trùngdanh từđếm được (countable)An insect, especially a beetle, at an immature stage of its life cycle.
- Đồ ăn, thức ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Food.
- Người bẩn thỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dirty person.
- Tìm kiếm, lục lọiđộng từngoại động từ (transitive)To scavenge or in some way scrounge, typically for food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grub (around/about) (for sth)bới (quanh) (tìm cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- grubupKéo (cái gì) lên tận gốc rễ; nhổ tận gốc
- gruboutĐồng nghĩa với grub up
- grubalongTồn tại; hầu như không tồn tại được
Cụm từ khác (phrase)grub-sawCái cưa tay dùng để cưa đá cẩm thạchpub grubĐồ ăn quán rượu; bữa ăn thường thấy ở quán rượugrub screwBộ vít không đầugrade-grubTham gia vào việc lấy điểmgrass grubLoài sâu bọ Costelytra zealandica tấn công rễ cỏ gây thiệt hại cho đồng cỏ, được coi là loài gây hại nông nghiệpGrub StreetPhố Grúp (nơi có nhiều nhà văn viết thuê ở ngày xưa tại Luân Đôn)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Kẻ đê tiện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ đê tiện, kẻ hèn hạA despicable person; a lowlife.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc grubNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrubben
- từ tiếng Anh cổ*grubbian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grubb-
Ví dụ
- Romane, , , .John Romane, một gã lùn hề hước, có thể vác cả xác một con bò, nhưng chưa bao giờ phải gắng sức với nó.
- , , đào rễ cây, cỏ sậy hoặc cói
- “[…] , , .” “ , .” “ ,” , father’s , “ . !”“...John thân mến, chúng ta phải cho cậu bé này ăn tối, anh biết đấy.” “Tất nhiên là phải rồi, em yêu.” “Nó cứ ăn uống lem luốc ở trường,” Bella nói, nhìn vào tay cha mình và vỗ nhẹ vào đó, “đến mức trông không ra làm sao cả. Ôi, một đứa trẻ bẩn thỉu!”