Dịch

polilla

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/poˈliʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bướm đêm, ngàidanh từmoth
  2. Con mọtdanh từgrub, woodworm, bookworm
  3. Mầm mống hủy hoại, mối mọtdanh từcause of progressive destruction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polillaDạng gốc (base form)
  2. polillasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

polilla de la ropadanh từSâu bướm quần áo
polilla esfingedanh từBướm nhân sư

Ví dụ

  • .Có một con bướm đêm bất động trên bàn làm việc của tôi.
  • .Một trong những chú mèo con đã bắt được một con bướm đêm.
  • .Mùi gỗ tuyết tùng xua đuổi lũ bướm đêm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc polilla

Ngôn ngữ khác

AI