Dịch

mariposa

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/maɾiˈposa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bướmdanh từbutterfly
  2. Người đồng tính namdanh từmale homosexual
  3. Bơi bướm, kiểu bơi bướmdanh từbutterfly stroke
  4. Cây thóc lép, cỏ tràng quảdanh từcreeping beggarweed (Desmodium incanum)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mariposaDạng gốc (base form)
  2. mariposasSố nhiều (plural)
  3. mariposillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. mariposónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

mariposa de coloresBướm nhiều màu
mariposa migratoriaBướm di cư
mariposa monarcaBướm vua
mariposa nocturnaBướm đêm
mariposa lunadanh từBướm đêm
efecto mariposadanh từHiệu ứng cánh bướm
mariposa virreydanh từBướm phó vương
corbata de mariposadanh từCà vạt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ngải tiên
  1. Ngải tiên, hoa bạch yếnwhite ginger (Hedychium coronarium)

Ví dụ

  • .Ai giết một con sâu sẽ giết một con bướm.
  • .Các loài bướm này đã tuyệt chủng.
  • .Con bướm sắp cất cánh.

AI