Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con thiêu thândanh từAny flying insect of the order Lepidoptera not in the superfamily Papilionoidea, most species of which are nocturnal and can be distinguished from butterflies by feather-like antennae.
- Mối mọt, kẻ đục khoétdanh từAnything that gradually and silently eats, consumes, or wastes any other thing.
- Đậu bướmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moth bean plant (Vigna aconitifolia).
- Săn bướm đêm, bắt bướm đêmđộng từnội động từ (intransitive)To hunt for moths.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clothes mothdanh từ | danh từ | Con nhậy |
| moth balls | Viên băng phiến | |
| moth-eatentính từ | tính từ | Chứa các lỗ do bị ấu trùng bướm ăn |
| emperor mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm thuộc phân họ Saturniinae |
| hawk mothdanh từ | danh từ | Các loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae |
| Y-mothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với silver Y |
| V-mothdanh từ | danh từ | Loài sâu bướm châu Âu màu xám phổ biến, Macaria wauaria, có một đốm hình chữ V màu nâu sẫm trên mỗi cánh trước |
| moth-erdanh từ | danh từ | Người (đặc biệt là nhà côn trùng học) hoặc động vật bắt bướm đêm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bạn gái
- Bạn gái, người yêuA girlfriend.
Ví dụ
- “” ( ) .Loài bướm ma không tai trở nên "vô hình" trước loài dơi định vị bằng tiếng vang bằng cách tạo thành các cụm giao phối sát phía trên thảm thực vật (dưới nửa mét) và hòa lẫn hiệu quả vào mớ tiếng vang hỗn tạp mà dơi nhận được từ cành lá xung quanh.
- , , , .Có các dấu hiệu bệnh gan như suy nhược, da vàng, đốm đồi mồi và vết nám hình yên ngựa vắt qua sống mũi.
- ?Đó là bướm ngày hay bướm đêm?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mothNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimoth
- từ tiếng Anh cổmoþþe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*moþþā
danh từ
- từ tiếng Hindiमोठmoṭh
danh từ
- từ tiếng Irelandmaith“goodness”