Dịch

moth

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con thiêu thândanh từAny flying insect of the order Lepidoptera not in the superfamily Papilionoidea, most species of which are nocturnal and can be distinguished from butterflies by feather-like antennae.
  2. Mối mọt, kẻ đục khoétdanh từAnything that gradually and silently eats, consumes, or wastes any other thing.
  3. Đậu bướmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moth bean plant (Vigna aconitifolia).
  4. Săn bướm đêm, bắt bướm đêmđộng từnội động từ (intransitive)To hunt for moths.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mothNguyên thể (infinitive)
  2. mothsSố nhiều (plural)
  3. mothedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mothingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clothes mothdanh từCon nhậy
moth ballsViên băng phiến
moth-eatentính từChứa các lỗ do bị ấu trùng bướm ăn
emperor mothdanh từLoài bướm đêm thuộc phân họ Saturniinae
hawk mothdanh từCác loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae
Y-mothdanh từĐồng nghĩa với silver Y
V-mothdanh từLoài sâu bướm châu Âu màu xám phổ biến, Macaria wauaria, có một đốm hình chữ V màu nâu sẫm trên mỗi cánh trước
moth-erdanh từNgười (đặc biệt là nhà côn trùng học) hoặc động vật bắt bướm đêm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bạn gái
  1. Bạn gái, người yêuA girlfriend.

Ví dụ

  • “” ( ) .Loài bướm ma không tai trở nên "vô hình" trước loài dơi định vị bằng tiếng vang bằng cách tạo thành các cụm giao phối sát phía trên thảm thực vật (dưới nửa mét) và hòa lẫn hiệu quả vào mớ tiếng vang hỗn tạp mà dơi nhận được từ cành lá xung quanh.
  • , , , .Có các dấu hiệu bệnh gan như suy nhược, da vàng, đốm đồi mồi và vết nám hình yên ngựa vắt qua sống mũi.
  • ?Đó là bướm ngày hay bướm đêm?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoth
  2. từ tiếng Anh cổmoþþe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*moþþā
danh từ
  1. từ tiếng Hindiमोठmoṭh
danh từ
  1. từ tiếng Irelandmaith“goodness”

AI