Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moth-er
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ɒ
ð
ə
/
US
/ˈ
m
ɔ
ð
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người (đặc biệt là nhà côn trùng học) hoặc động vật bắt bướm đêm
danh từ
A person (especially an entomologist) or animal that catches moths.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
moth-er
Dạng gốc
(base form)
moth-er
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
moth
+
-er
Ví dụ
Many
species
of
bats
are
skilled
‘
moth-ers
’:
they
pursue
them
at
speed
after
detecting
them
[.]
Real
moth-ers
,
mothies
or
lepidopterists
,
will
use
a
mercury
vapour
bulb
and
even
a
special
trap
[.]
AI
1
Người (đặc biệt là nhà côn trùng học) hoặc động vật bắt bướm đêm
1
Người (đặc biệt là nhà côn trùng học) hoặc động vật bắt bướm đêm
1
Người (đặc biệt là nhà côn trùng học) hoặc động vật bắt bướm đêm