Nghĩa chính
- Các loài bướm đêm thuộc họ Sphingidaedanh từAny moth of the family Sphingidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hawk mothDạng gốc (base form)
- hawk mothsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| privet hawk mothdanh từ | danh từ | Sphinx ligustri, một loài bướm đêm được tìm thấy ở hầu hết vùng sinh thái Cổ Bắc Cực |
| white-edged hunter hawkmothdanh từ | danh từ | Theretra lycetus, một loài bướm đêm macroglossine |
| bee hawk moth | Chưa có nghĩa | |
| death's head hawk moth | Chưa có nghĩa | |
| elephant hawk moth | Chưa có nghĩa | |
| vine hawk moth | Chưa có nghĩa | |
| lime hawk moth | Chưa có nghĩa | |
| unicorn hawk moth | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .