Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mothy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một con bướm đêm
tính từ
Resembling or characteristic of a moth.
2
Bị nhiễm sâu bướm
tính từ
infested with moths
3
Bị sâu ăn
tính từ
moth-eaten
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mothy
Dạng gốc
(base form)
moth
ier
So sánh hơn
(comparative)
moth
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
He
felt
a
flutter
of
panic
,
a
commotion
of
mothy
wings
at
his
throat
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mothy
moth
Con thiêu thân
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
moth
+
-y
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một con bướm đêm
2
Bị nhiễm sâu bướm
3
Bị sâu ăn
1
Giống hoặc đặc trưng của một con bướm đêm
2
Bị nhiễm sâu bướm
3
Bị sâu ăn
1
Giống hoặc đặc trưng của một con bướm đêm
2
Bị nhiễm sâu bướm
3
Bị sâu ăn