meals là số nhiều của meal
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bữa ăndanh từđếm được (countable)Food that is prepared and eaten, usually at a specific time, and usually in a comparatively large quantity.
- Bột thô, bột ngũ cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ground-up edible part of various grains, used as a basis of food or feed; either flour or a coarser blend than flour (usage varies).
- Bữa ăn, thức ăndanh từđếm được (countable)Food served or eaten as a repast.
- Làm bẩn, vấy bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To defile or taint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cook a meal | Nấu một bữa ăn | |
| have a meal | Ăn một bữa cơm | |
| heavy meal | Bữa ăn no nê | |
| hot meal | Bữa ăn nóng sốt | |
| light meal | Bữa ăn nhẹ | |
| square mealdanh từ | danh từ | Bữa ăn tươm tất |
| main mealdanh từ | danh từ | Bữa ăn lớn nhất và quan trọng nhất trong ngày, thường có món chính hoặc món chính làm trọng tâm của bữa ăn. Đây thường là dịp để ngồi xuống, thường được ăn vào buổi tối hoặc giữa trưa |
| last mealdanh từ | danh từ | Bữa ăn cuối cùng mà tù nhân có thể chọn trước khi bị hành quyết |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Giờ ăn
- không đếm được (uncountable)Giờ ăn, ca nghỉ ănA break taken by a police officer in order to eat.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc mealNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimel
- từ tiếng Anh cổmǣl“measure, time, occasion, set time, time for eating, meal”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*māl
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimele
- từ tiếng Anh cổmelu“meal, flour”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*melu
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimole
- từ tiếng Anh cổmāl
- từ tiếng German nguyên thủy*mailą“wrinkle, spot”
Ví dụ
- .Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn.
- . . . . , / . . . .Đây là bữa ăn dọn sẵn thật êm đềm... đây là thức ăn và thức uống cho cơn đói tự nhiên, dành cho kẻ ác cũng như người công chính...
- [ ] […]Máy ghi âm có thể tắt trong lúc các sĩ quan nghỉ ăn hoặc ở trong xe nhằm bảo vệ các cuộc trò chuyện riêng tư của họ.