Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bữa ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meal.
- Khoảng thời gian giải khát hoặc nghỉ ngơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of refreshment or rest.
- Thực phẩm hoặc đồ uống có thể được tiêu thụ như một bữa ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food or drink that may be consumed as a meal.
- Cung cấp thức ăn cho (động vật hoặc người); cho ănđộng từngoại động từ (transitive)To supply (an animal or person) with food; to feed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repastDạng gốc (base form)
- repastsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Một cái gì đó nuôi dưỡng trí tuệ hoặc tinh thần
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is intellectually or spiritually nourishing.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirepast
- từ tiếng Pháp cổrepast
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirepasten“(reflexive) to refresh (oneself) with food”
- từ tiếng Latinh muộnrepāstus
Họ từ (word family)
cùng gốc repastVí dụ
- [] , , ( , ,) […]