Dịch

repast

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/-ˈpæst/US/ɹɪˈpæst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bữa ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meal.
  2. Khoảng thời gian giải khát hoặc nghỉ ngơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of refreshment or rest.
  3. Thực phẩm hoặc đồ uống có thể được tiêu thụ như một bữa ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food or drink that may be consumed as a meal.
  4. Cung cấp thức ăn cho (động vật hoặc người); cho ănđộng từngoại động từ (transitive)To supply (an animal or person) with food; to feed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repastDạng gốc (base form)
  2. repastsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Một cái gì đó nuôi dưỡng trí tuệ hoặc tinh thần
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is intellectually or spiritually nourishing.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirepast
  2. từ tiếng Pháp cổrepast
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirepasten“(reflexive) to refresh (oneself) with food”
  2. từ tiếng Latinh muộnrepāstus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [] , , ( , ,) […]

AI