mese
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểm duyệt; khuất phục; giảm bớt; xoa dịuđộng từTo moderate; subdue; abate; mollify.
- Trong lý thuyết âm nhạc Hy Lạp cổ đại, nốt cố định có âm vực cao nhất trong tứ âm gần hơn trên đàn lia, luôn có cao độ hoàn hảo ở vị trí thứ 4 phía trên âm giai, với hai nốt có thể di chuyển giữa chúng, parhypate (âm vực thấp hơn) và lichanos (âm vực cao hơn). Mese thấp hơn paramese (nốt cố định có âm vực thấp hơn trong tứ âm xa hơn trên đàn lia) với tỷ lệ 8:9danh từIn Ancient Greek musical theory, the highest-pitched fixed note in the nearer tetrachord on a lyre, always pitched a perfect fourth above the hypate, with two movable notes between them, the parhypate (lower in pitch) and the lichanos (higher in pitch). The mese was lower than the paramese (the lower-pitched fixed note in the farther tetrachord on a lyre) by a ratio of 8:9.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bữa tối
- Bữa tối; bữa ănA dinner; meal.
Họ từ (word family)
cùng gốc meseNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimesen
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimese
- từ tiếng Anh cổmēse
- từ tiếng Latinh muộnmēnsa“table; meal”
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhmesē
- từ tiếng Hy Lạp cổμέσηmésē