mesenteric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) mạc treo ruột, (thuộc) màng treo ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the mesentery.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mesenteric arterydanh từ | danh từ | Một trong những mạch cung cấp máu từ động mạch chủ và phân phối đến phần lớn đường tiêu hóa |
| superior mesenteric veindanh từ | danh từ | Mạch dẫn máu từ ruột non |
| inferior mesenteric arterydanh từ | danh từ | Nhánh chính thứ ba của động mạch chủ bụng, cấp máu cho 1/3 xa của đại tràng ngang, đại tràng xuống, đại tràng sigma và phần gần của trực tràng, tức là các cơ quan của ruột sau |
| superior mesenteric arterydanh từ | danh từ | Động mạch lớn không ghép đôi xuất phát từ động mạch chủ bụng ngay dưới động mạch thân tạng ở ngang mức đốt sống thắt lưng thứ nhất và cung cấp máu cho ruột từ nửa xa của tá tràng qua 2/3 đại tràng ngang cũng như đầu tụy |
| superior mesenteric artery syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn mạch máu dạ dày trong đó một phần tá tràng bị chèn ép bởi cả động mạch chủ bụng và động mạch mạc treo tràng trên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha