mesenchymal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mô giữa, (thuộc) trung môtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the mesenchyme.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mesenchymal tissuedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mesenchyme |
| mesenchymal celldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mesenchymal stem cell |
| mesenchymal stem celldanh từ | danh từ | Loại tế bào mô đệm đa năng có khả năng biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác, tế bào sụn, nguyên bào xương và tế bào mỡ |
| mesenchymal epitheliumdanh từ | danh từ | Biểu mô phẳng có nguồn gốc từ các tế bào gốc trung mô lót các vùng mô liên kết ở các bộ phận của mắt, tai và hộp sọ thần kinh |
| mesenchymal hyalin | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha