mesenchyme
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phần trung bì của phôi phát triển thành mô liên kết, xương, sụn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That part of the mesoderm of an embryo that develops into connective tissue, bone, cartilage, etc
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mesenchymeDạng gốc (base form)
- mesenchymesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc mesenchymeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha