Dịch

meso-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Giữa hoặc trung tâm ở vị trí/vị trítiền tốMiddle or centre in location/position.
  2. Giữa quy mô vĩ mô và quy mô vi mô trong phạm vi hoặc phân tíchtiền tốBetween a macro- scale and micro- scale in scope or analysis.
  3. Kích thước trung bìnhtiền tốMedium in size.
  4. Giữatiền tốBetween.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

meso-regiondanh từHệ thống hành chính tương đương với một tỉnh hoặc một tỉnh. Nó được sử dụng ở Brazil như một cơ quan quản lý cấp thứ ba giữa nhà nước và khu vực vi mô
meso-zeaxanthindanh từXanthophyll carotenoid, và là một trong ba đồng phân lập thể của zeaxanthin

9 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 9
Trung gian giữa hai thuộc tính hoặc đặc điểm
  1. Intermediate between two properties or characteristics.

AI