Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
repaster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dùng bữa ăn nhẹ hoặc bữa ăn nhẹ
danh từ
One who takes a repast, or light meal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
repaster
Dạng gốc
(base form)
repaster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
repast
+
-er
Ví dụ
if
any
fellow
of
this
house
,
being
a
commoner
,
or
repaster
,
should
,
within
the
precincts
of
this
house
,
wear
any
cloak
,
bootes
and
spurrs
,
or
long
hair
,
to
pay
for
every
offence
5
s
.
for
a
fine
,
and
also
be
put
out
of
commons
.
(2)
That
every
repaster
pay
2
ᵈ
ob
the
repast
.
AI
1
Người dùng bữa ăn nhẹ hoặc bữa ăn nhẹ
1
Người dùng bữa ăn nhẹ hoặc bữa ăn nhẹ
1
Người dùng bữa ăn nhẹ hoặc bữa ăn nhẹ