Dịch

饭

飯
HSK1
Hay gặp
fàn

Nghĩa chính

  1. Cơmcooked rice
  2. Bữa cơm, bữa ănmeal
  3. Fan, người hâm mộ(loanword) fan
  4. Tín đồ, người say mêdevotee

Lượng từ (measure word)碗顿

Chữ và bộ thủ (character, radical)

饭
fàn
Bộ: 食 · thực (ăn, đồ ăn)7 nét
cooked rice; food, meal

Cụm từ (phrase)

做饭Nấu cơm
吃饭Ăn cơm, dùng bữa
早饭Bữa sáng
晚饭Bữa tối
白米饭Cơm trắng
蛋炒饭Cơm rang trứng
用饭Dùng bữa
热饭Hâm cơm

Ví dụ

  • ?Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
  • 。Cô ấy không muốn ăn trưa.
  • ?Có kèm bữa sáng không?

AI