Dịch

comida

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/koˈmida/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. thức ăn, đồ ăn, món ăndanh từA1Things that people or animals eat to stay alive and healthy.
  2. bữa ăn, bữa trưadanh từA1An occasion when food is eaten, especially the main midday meal or lunch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comidaDạng gốc (base form)
  2. comidasSố nhiều (plural)
  3. comidillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. comiditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

comida basuraĐồ ăn vặt không bổ dưỡng
comida caseraCơm nhà, món ăn tự nấu
comida para llevarThức ăn mang đi
hacer la comidaNấu ăn, nấu cơm
hora de la comidaGiờ ăn cơm, giờ ăn trưa
paseo de comidadanh từKhu ẩm thực
comida corridadanh từTable d'hote, một bữa ăn nhỏ gồm nhiều món với mức giá cố định được ăn trong khoảng thời gian từ 1 đến 4 giờ chiều
comida chatarradanh từĐồ ăn vặt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Khẩu dâm nữ
  1. Khẩu dâm nữ, vét mángcunnilingus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bữa trưa
Bữa tối

Ví dụ

  • .Chúng tôi chuẩn bị bữa ăn trước giờ thứ tư.
  • .Đồ ăn cay làm bệnh trĩ của tôi thêm trầm trọng.
  • ¿ ?Món ăn kỳ lạ nhất mà bạn từng ăn là gì?

AI