Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bữa trưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light meal usually eaten around midday, notably when not as main meal of the day.
- Giờ nghỉ trưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A break in play between the first and second sessions.
- Bữa ăn nhẹ, tiệc nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any small meal, especially one eaten at a social gathering.
- Ăn trưađộng từnội động từ (intransitive)To eat lunch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for lunchcho bữa trưaWhat shall we have for lunch?Chúng ta nên ăn gì cho bữa trưa?
- over lunchtrong bữa trưaLopez suggested they meet over lunch.Lopez đề nghị họ gặp nhau trong bữa trưa.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Miếng dày
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Miếng dày, lát dàyA thin piece or hunk (of bread, meat, etc.)
Xuất hiện ở từ khác
- dinnerđồng nghĩa, dễ nhầmtừ chung cho bữa ăn trưa
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lunchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinonechenche“light midday meal”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
- .Sau đám tang có một bữa tiệc nhẹ dành cho những người không đến nghĩa trang.
- .Cô Otis rất tiếc vì hôm nay không thể ăn trưa.