Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngày quý đầu tiên của một tháng La Mã, xảy ra vào ngày thứ 7 của bốn tháng ban đầu có 31 ngày (tháng 3, tháng 5, Quintilis hoặc tháng 7 và tháng 10) và vào ngày thứ 5 của tất cả các tháng khácdanh từThe notional first-quarter day of a Roman month, occurring on the 7th day of the four original 31-day months (March, May, Quintilis or July, and October) and on the 5th day of all other months.
- Giờ thứ chín sau bình minh (khoảng 3 giờ chiều)danh từThe ninth hour after dawn (about 3 pm).
- Văn phòng thiêng liêng được chỉ định theo giờdanh từThe divine office appointed to the hour.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với lunch: một bữa ăn vào khoảng giữa trưa
- Synonym of lunch: a meal eaten around noon.
Ví dụ
- , , , .
- .
- 83, 84, 85 .
Họ từ (word family)
cùng gốc nonesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnōnus“ninth”
- từ tiếng Phápnone