Nghĩa chính
- Buổi trưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Noon; twelve o'clock during the day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- middayDạng gốc (base form)
- middaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| midday appointment | Cuộc hẹn giữa trưa | |
| midday break | Giờ nghỉ trưa | |
| midday class | Lớp học buổi trưa | |
| midday meal | Bữa trưa | |
| midday sun | Mặt trời giữa trưa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , : . . . . .Danh sách các chiến thắng tiềm năng bạn có thể đạt được với việc đặt lại rất dài, và nó bao gồm vô số chiến thắng không liên quan đến quy mô: ít khuyết điểm, tóc dày hơn, ít đau khớp, giảm thèm ăn, không còn suy giảm năng lượng vào buổi trưa
- .Anh ấy thức dậy vào buổi trưa
- .Lúc đó khoảng buổi trưa