Dịch

meridian

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Kinh tuyếndanh từIn full celestial meridian: a great circle passing through the poles of the celestial sphere and the zenith for a particular point on the Earth's surface.
  2. Kinh tuyến địa lýdanh từIn full terrestrial meridian: a great circle on the Earth's surface, passing through the geographic poles (the terrestrial North Pole and South Pole); also, half of such a circle extending from pole to pole, all points of which have the same longitude.
  3. Thiên đỉnhdanh từThe place on the celestial meridian where it is crossed by the sun or a star at its highest point.
  4. Đỉnh cao, thời kỳ huy hoàngdanh từThe highest or most developed point, or most splendid stage, of something; culmination, peak, zenith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meridianDạng gốc (base form)
  2. meridiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prime meridiandanh từKinh tuyến gốc
Greenwich meridiandanh từĐồng nghĩa với prime meridian
zero meridiandanh từĐồng nghĩa với prime meridian
standard meridiandanh từKinh tuyến dùng để xác định thời gian tiêu chuẩn
Washington Meridian Timedanh từ riêngĐồng nghĩa với Washington Mean Time
autonomous sensory meridian responsedanh từCơn run rẩy đặc trưng bởi cảm giác ngứa ran trên da, thường bắt đầu từ da đầu và di chuyển xuống phía sau cổ và cột sống trên
Ferro meridiandanh từ riêngKinh tuyến trước đây được dùng làm kinh tuyến gốc; hiện được xác định là 18,160792° hướng tây
meridian fenneldanh từĐồng nghĩa với caraway

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Thời kỳ sung sức
  1. Thời kỳ sung sức, tuổi sung mãnChiefly followed by of: the middle period of someone's life, when they are at their full abilities or strength; one's prime.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đỉnh cao
Buổi trưa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimeridian
  2. từ tiếng Anglo-Normanmeridien“midday”
  3. từ tiếng Pháp trung đạimeridien“midday; the south; terrestrial meridian; (astronomy) celestial meridian”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápméridien
  2. mượn từ tiếng ĐứcMeridian“pathway on the body along which life force is thought to flow”
  3. từ tiếng Latinhmerīdiānum“midday; position of the sun at noon; the south”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimeridian
  2. từ tiếng Pháp trung đạimeridien
  3. từ tiếng Pháp cổmeridiane“relating to midday; southern”

Ví dụ

  • , ; I’ll .Hắn nghĩ, đây là một thế giới tội lỗi ở mọi kinh tuyến; ta sẽ chết như một kẻ ngoại đạo.
  • []reetops / ; / ; // , , / , / / , .Ngọn cây ngước nhìn chóng mặt và lưỡng lự; và một bên là buông tay; Tuy nhiên, bên kia là bám chặt, nhận rõ nó được đưa lên thiên đỉnh và làm tâm điểm bởi màu xanh thuần khiết, con ngươi của nó.
  • , .Đến lúc mặt trăng lên thiên đỉnh, thời tiết đã cải thiện rõ rệt và biển đã lặng.

AI