Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Kinh tuyếndanh từIn full celestial meridian: a great circle passing through the poles of the celestial sphere and the zenith for a particular point on the Earth's surface.
- Kinh tuyến địa lýdanh từIn full terrestrial meridian: a great circle on the Earth's surface, passing through the geographic poles (the terrestrial North Pole and South Pole); also, half of such a circle extending from pole to pole, all points of which have the same longitude.
- Thiên đỉnhdanh từThe place on the celestial meridian where it is crossed by the sun or a star at its highest point.
- Đỉnh cao, thời kỳ huy hoàngdanh từThe highest or most developed point, or most splendid stage, of something; culmination, peak, zenith.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meridianDạng gốc (base form)
- meridiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prime meridiandanh từ | danh từ | Kinh tuyến gốc |
| Greenwich meridiandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prime meridian |
| zero meridiandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prime meridian |
| standard meridiandanh từ | danh từ | Kinh tuyến dùng để xác định thời gian tiêu chuẩn |
| Washington Meridian Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Washington Mean Time |
| autonomous sensory meridian responsedanh từ | danh từ | Cơn run rẩy đặc trưng bởi cảm giác ngứa ran trên da, thường bắt đầu từ da đầu và di chuyển xuống phía sau cổ và cột sống trên |
| Ferro meridiandanh từ riêng | danh từ riêng | Kinh tuyến trước đây được dùng làm kinh tuyến gốc; hiện được xác định là 18,160792° hướng tây |
| meridian fenneldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với caraway |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Thời kỳ sung sức
- Thời kỳ sung sức, tuổi sung mãnChiefly followed by of: the middle period of someone's life, when they are at their full abilities or strength; one's prime.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc meridianNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimeridian
- từ tiếng Anglo-Normanmeridien“midday”
- từ tiếng Pháp trung đạimeridien“midday; the south; terrestrial meridian; (astronomy) celestial meridian”
danh từ
- mượn từ tiếng Phápméridien
- mượn từ tiếng ĐứcMeridian“pathway on the body along which life force is thought to flow”
- từ tiếng Latinhmerīdiānum“midday; position of the sun at noon; the south”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimeridian
- từ tiếng Pháp trung đạimeridien
- từ tiếng Pháp cổmeridiane“relating to midday; southern”
Ví dụ
- , ; I’ll .Hắn nghĩ, đây là một thế giới tội lỗi ở mọi kinh tuyến; ta sẽ chết như một kẻ ngoại đạo.
- []reetops / ; / ; // , , / , / / , .Ngọn cây ngước nhìn chóng mặt và lưỡng lự; và một bên là buông tay; Tuy nhiên, bên kia là bám chặt, nhận rõ nó được đưa lên thiên đỉnh và làm tâm điểm bởi màu xanh thuần khiết, con ngươi của nó.
- , .Đến lúc mặt trăng lên thiên đỉnh, thời tiết đã cải thiện rõ rệt và biển đã lặng.