Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
meridianally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo các đường kinh tuyến, theo chiều dọc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Along the lines of meridian, longitudinally.
Nguồn gốc
(etymology)
meridianal
+
-ly
AI
1
Theo các đường kinh tuyến
1
Theo các đường kinh tuyến
1
Theo các đường kinh tuyến