Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemimeridian
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một nửa bề mặt cong của giác mạc
danh từ
Either half of the curved surface of a cornea
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hemimeridian
Dạng gốc
(base form)
hemimeridian
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hemi-
+
meridian
AI
1
Một nửa bề mặt cong của giác mạc
1
Một nửa bề mặt cong của giác mạc
1
Một nửa bề mặt cong của giác mạc