Nghĩa chính
- Nửa đêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle of the night: the sixth temporal hour, equidistant between sunset and sunrise.
- Mười hai giờ đêm, nửa đêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Twelve o'clock at night exactly.
- Cặp sáu, đôi sáudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of boxcars (“a pair of sixes”).
- Đen kịt, tối đen như mựctính từkhông so sánh (not comparable)Utterly dark or black.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midnightDạng gốc (base form)
- midnightsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at midnightlúc nửa đêmThey had to leave at midnight.Họ phải rời đi lúc nửa đêm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| around midnight | Khoảng nửa đêm | |
| at midnight | Vào lúc nửa đêm | |
| before midnight | Trước nửa đêm | |
| midnight bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh đen |
| past midnight | Quá nửa đêm | |
| midnight oildanh từ | danh từ | Thuốc phiện |
| burn the midnight oilđộng từ | động từ | Thức khuya học tập (làm việc) |
| midnight sundanh từ | danh từ | Ban ngày vùng cực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc midnightNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Nhờ khả năng định vị bằng tiếng vang, kỳ lân biển có thể duy trì hoạt động ngay cả vào nửa đêm mà không bị cản trở bởi bóng tối.
- , , , , .Báo cáo của cảnh sát cho biết các sĩ quan—những người nói với CNN rằng hiện họ không truy cứu trách nhiệm hình sự—đã đến hiện trường ngay sau nửa đêm và phát hiện Gillum cùng người thứ hai là Aldo Mejias trong phòng khách sạn.
- , .Tự do buông lơi, mái tóc đen tuyền của anh xõa quanh chúng tôi như một tấm màn lụa.