Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
midnightmare
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong cơn ác mộng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
During a nightmare.
Nguồn gốc
(etymology)
mid-
+
nightmare
Ví dụ
Will
tried
to
convince
himself
that
he
had
the
life
he
deserved
.
That
it
was
restful
not
having
to
put
up
a
front
all
the
time
.
Knowing
he
wasn't
disturbing
Dinah's
sleep
when
he
woke
midnightmare
,
shouting
.
"
Minnie
— "
I
tried
again
,
but
what
issued
from
my
throat
was
that
sound
we
all
make
,
midnightmare
,
somewhere
between
a
growl
and
a
silent
scream
.
AI
1
Trong cơn ác mộng
1
Trong cơn ác mộng
1
Trong cơn ác mộng