Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meridiem
trạng từ
(adverb)
/meˈɾidjem/
Nghĩa chính
1
Giữa trưa, buổi trưa
trạng từ
midday, noon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
midday
Buổi trưa
Ví dụ
Los
honores
fúnebres
tendrán
lugar
en
la
Iglesia
Catedral
á
horas
12
meridiem
del
dia
indicado
;
Se
suspende
la
sesión
á
horas
12
meridiem
.
AI
1
Giữa trưa
1
Giữa trưa
1
Giữa trưa