Dịch

supper

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsʌpə/US/ˈsʌpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bữa ăn muộn vào buổi tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An optional light meal consumed shortly before going to bed.
  2. Bữa tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any meal eaten in the evening; dinner eaten in the evening, rather than at noon.
  3. Suất đồ chiên khoai tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meal from a chip shop consisting of a deep-fried food with chips.
  4. Ăn nhẹ trước khi ngủđộng từnội động từ (intransitive)To consume a snack before going to bed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supperNguyên thể (infinitive)
  2. suppersSố nhiều (plural)
  3. supperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cook supperNấu bữa tối
eat supperĂn tối
for supperCho bữa tối
have supperĂn tối
hot supperBữa tối nóng sốt
make supperNấu bữa tối
after supperSau bữa tối
before supperTrước bữa tối

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Người nhấp rượu
  1. A drinker, especially one who drinks slowly (i.e., one who sups).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bữa tối

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoper
  2. từ tiếng Pháp cổsoper
danh từ

sup-er

Ví dụ

  • , , […] ; […] !Anh đứng đó với sự kiên nhẫn đáng khâm phục, tha thiết muốn đi nghỉ từ mấy tiếng trước; biết rõ rằng những bữa ăn khuya không hợp với mình, mệt mỏi và thèm được lên giường biết bao!
  • 7.Chúng tôi thường ăn tối lúc 7 giờ.
  • suất cá kèm khoai tây chiên

AI