Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bữa ăn muộn vào buổi tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An optional light meal consumed shortly before going to bed.
- Bữa tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any meal eaten in the evening; dinner eaten in the evening, rather than at noon.
- Suất đồ chiên khoai tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meal from a chip shop consisting of a deep-fried food with chips.
- Ăn nhẹ trước khi ngủđộng từnội động từ (intransitive)To consume a snack before going to bed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cook supper | Nấu bữa tối | |
| eat supper | Ăn tối | |
| for supper | Cho bữa tối | |
| have supper | Ăn tối | |
| hot supper | Bữa tối nóng sốt | |
| make supper | Nấu bữa tối | |
| after supper | Sau bữa tối | |
| before supper | Trước bữa tối |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Người nhấp rượu
- A drinker, especially one who drinks slowly (i.e., one who sups).
Xuất hiện ở từ khác
- dinnerdễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa là bữa tối, dùng ở Anh và một số nơi ở Mỹ
Họ từ (word family)
cùng gốc supperNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , […] ; […] !Anh đứng đó với sự kiên nhẫn đáng khâm phục, tha thiết muốn đi nghỉ từ mấy tiếng trước; biết rõ rằng những bữa ăn khuya không hợp với mình, mệt mỏi và thèm được lên giường biết bao!
- 7.Chúng tôi thường ăn tối lúc 7 giờ.
- suất cá kèm khoai tây chiên