Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Húp, nhấp một ngụmđộng từTo sip; to take a small amount of food or drink into the mouth, especially with a spoon.
- Ngụm, hớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sip; a small amount, of food or drink, water or rain.
- Có chuyện gì thế, dạo này sao rồithán từwhat's up (either as a greeting or actual question)
- Thuộc squark uptính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to the squark that is the superpartner of an up quark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sup (sth)hớp (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sup with the devil | Giao du với kẻ xấu | |
| sup.tính từ | tính từ | Viết tắt của superior |
| lim supdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của limit superior |
| Sup. Ct.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Supreme Court |
| lup suptính từ | tính từ | Bẩn thỉu; nhếch nhác |
| sup squarkdanh từ | danh từ | Squark là đối tác siêu đối xứng giả định của một quark lên |
| sup tulangdanh từ | danh từ | Món súp thơm của người Ấn Độ-Hồi giáo được làm từ xương cừu hoặc thịt bò |
| sup kambingdanh từ | danh từ | Món súp Đông Nam Á được làm từ thịt dê, cà chua, cần tây, hành lá, gừng, hạt dẻ và lá chanh |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Ăn tối
- Ăn tối, ăn bữa tốiTo eat supper.
Họ từ (word family)
cùng gốc supNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / ; / , , / , / / .Chúng tôi đứng trên đỉnh đồi, / Và cất cao lòng mình trong lời cầu nguyện; / Và khi dừng chân đầy cung kính, / Tôi cảm thấy Tự Nhiên cúi xuống bên mình, / Rằng Mẹ mời gọi chúng tôi cùng chia sẻ / Bánh mì Người ban và uống từ chén của Người.
- ... , ....Tôi đề nghị chúng ta nên dọn món bánh nướng nguội lên và để anh ấy ăn tối.
- . , , " , . ."Hạ sĩ Perez, viên giám sát vô tuyến, báo cáo: "Mọi thứ kiểm tra đều ổn, thưa Trung sĩ. Chúng tôi đã kết nối và đang hoạt động.