Nghĩa chính
- Bẩn thỉu; nhếch nháctính từdirty; sleazy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lup supDạng gốc (base form)
- more lup supSo sánh hơn (comparative)
- most lup supSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lup sup bardanh từ | danh từ | Quán bar tồi tàn cung cấp dịch vụ mại dâm |
| lup sup KTVdanh từ | danh từ | Phòng karaoke tồi tàn cung cấp dịch vụ mại dâm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông垃圾laap6 saap3“rubbish”
Ví dụ
- , infos lup / . ?
- bondue .