Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
supperless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cơm tối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without supper.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
supperless
supperless
ness
Thiếu bữa tối
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
supper
+
-less
Ví dụ
Nungi
,
hungry
and
weary
,
had
come
to
a
fireless
and
supperless
hut
,
and
,
after
fire-making
,
was
busy
preparing
supper
for
himself
and
Woona
-
she
sitting
calmly
watching
him
.
went
to
bed
supperless
He
often
went
to
bed
supperless
.
AI
1
Không có cơm tối
1
Không có cơm tối
1
Không có cơm tối