Dịch

soup

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Xúp, canh, cháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various dishes commonly made by combining liquids, such as water or stock, with other ingredients, such as meat and vegetables, that contribute the food value, flavor, and texture.
  2. Bát súp, bát canhdanh từđếm được (countable)A serving of such a dish, typically in a bowl.
  3. Nước súp, nước dùngdanh từkhông đếm được (uncountable)The liquid part of such a dish; the broth.
  4. Phát súp, cho ănđộng từTo feed: to provide with soup or a meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soupNguyên thể (infinitive)
  2. soupsSố nhiều (plural)
  3. soupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soupingPhân từ I (present participle)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Hỗn hợp sền sệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hỗn hợp sền sệt, chất đặc sệtAny mixture or substance suggestive of soup consistency.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoupe
  2. từ tiếng Pháp cổsoupe
  3. từ tiếng Latinh muộnsuppa“sopped bread”

Cùng gốc (doublet)sopzuppa

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoupe
  2. từ tiếng Anh cổsūpe“sup; draught”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoupen
  2. từ tiếng Anh cổsūpan“to sup, sip”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sūpaną

Ví dụ

  • .Phở là một món xúp truyền thống của Việt Nam.
  • , , , "" , […]Cô gái Vivienne đó, tiện thể nói luôn, từng làm thư ký tại xưởng của The Rotarian, bắt đầu tự tráng các bức ảnh chụp nhanh ở nhà, rồi từ đó vươn lên hàng ngũ nhiếp ảnh gia màu hàng đầu New York chuyên chụp trẻ nhỏ […]
  • ; , , , "" .Có đề xuất rằng các văn bản tóm tắt nên được phân phát rộng rãi; nhưng chúng không thể được phát tán như ở Manchester, Liverpool và Leeds, nơi tài liệu được mang ra dụ dỗ như phát súp cứu đói.

AI