Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Xúp, canh, cháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various dishes commonly made by combining liquids, such as water or stock, with other ingredients, such as meat and vegetables, that contribute the food value, flavor, and texture.
- Bát súp, bát canhdanh từđếm được (countable)A serving of such a dish, typically in a bowl.
- Nước súp, nước dùngdanh từkhông đếm được (uncountable)The liquid part of such a dish; the broth.
- Phát súp, cho ănđộng từTo feed: to provide with soup or a meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Hỗn hợp sền sệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hỗn hợp sền sệt, chất đặc sệtAny mixture or substance suggestive of soup consistency.
Họ từ (word family)
cùng gốc soupNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Phở là một món xúp truyền thống của Việt Nam.
- , , , "" , […]Cô gái Vivienne đó, tiện thể nói luôn, từng làm thư ký tại xưởng của The Rotarian, bắt đầu tự tráng các bức ảnh chụp nhanh ở nhà, rồi từ đó vươn lên hàng ngũ nhiếp ảnh gia màu hàng đầu New York chuyên chụp trẻ nhỏ […]
- ; , , , "" .Có đề xuất rằng các văn bản tóm tắt nên được phân phát rộng rãi; nhưng chúng không thể được phát tán như ở Manchester, Liverpool và Leeds, nơi tài liệu được mang ra dụ dỗ như phát súp cứu đói.