Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soupful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiều như súp có
danh từ
As much as soup has.
Nguồn gốc
(etymology)
soup
+
-ful
Ví dụ
A
soupful
of
tears
at
dinner
?
“
You
have
a
soupful
of
nasty
stuff
,”
County
Commissioner
Cliff
Barnes
said
.
AI
1
Nhiều như súp có
1
Nhiều như súp có
1
Nhiều như súp có