Nghĩa chính
- Bằng lụa thô: không còn keo dính lụatính từkhông so sánh (not comparable)Of raw silk: deprived of its silk-glue.
- Một cú vuốt; một phần của đòn đập đập vào hạtdanh từA swipple; the part of a flail that strikes the grain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soupleDạng gốc (base form)
- souplesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc souple- souplessKhông có súptính từ
- souplesseNhư Daryl Copeland đã nêu rõ: trong ngoại giao du kích, khả năng kết nối với nền kinh tế tri thức chính trị toàn cầu để ứng dụng khắc phục năng lực khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các mối đe dọa và thách thức cụ thể, điển hình là hỗ trợ an ninh và phát triển khu vựcdanh từ