Dịch

supple

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dẻo, mềm dẻo, uyển chuyểntính từPliant, flexible, easy to bend.
  2. Uyển chuyển, linh hoạt, thanh thoáttính từLithe and agile when moving and bending.
  3. Dễ bảo, dễ thuần phụctính từCompliant; yielding to the will of others.
  4. Làm dẻo, làm mềmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become supple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suppleNguyên thể (infinitive)
  2. supplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suppledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supplingPhân từ I (present participle)
  5. supplerSo sánh hơn (comparative)
  6. supplestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Êm dịu
  1. Êm dịu, mượt màSmooth and drinkable.

Ví dụ

  • , , 1990— — .Trong khi đó, các chuỗi cung ứng toàn cầu đã trở nên chặt chẽ và linh hoạt hơn kể từ cuối những năm 1990—kết quả của việc cải thiện công nghệ thông tin và tự do thương mại hơn—giúp cho việc di dời công việc thường nhật trở nên dễ dàng hơn.
  • con ngựa dễ bảo
  • steepeCô ấy đã làm mềm phần thịt bằng cách đó và ngâm nó xuống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisouple
  2. từ tiếng Pháp cổsouple
  3. từ tiếng Latinhsupplex

AI